Phương Pháp Casio – Vinacal: Tìm Giá Trị Lớn Nhất – Giá Trị Nhỏ Nhất Ôn thi THPT Quốc Gia. Thủ thuật Casio giải nhanh chuyên đề trắc nghiệm tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất dễ dàng. Tự học Online Xin giới thiệu đến các bạn học sinh và quý Thầy Cô Phương Pháp Casio – Vinacal Bài 1: Tìm Giá Trị Lớn Nhất - Nhỏ Nhất.

Phương Pháp Casio – Vinacal Bài 1: Tìm Giá Trị Lớn Nhất - Nhỏ Nhất

 

 

Tải Xuống

PHƯƠNG PHÁP CASIO – VINACAL
BÀI 1. TÌM GIÁ TRỊ LỚN NHẤT – GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT
1) PHƯƠNG PHÁP
- Bước 1: Để tìm giá trị lớn nhất giá trị nhỏ nhất của hàm số y f xtrên miền a;b
ta sử dụng máy tính Casio với lệnh MODE 7 (Lập bảng giá trị)
- Bước 2: Quan sát bảng giá trị máy tính hiển thị, giá trị lớn nhất xuất hiện là max ,
giá trị nhỏ nhất xuất hiện là min
- Chú ý:
Ta thiết lập miền giá trị của biến
x Start a End b Step
19
b a
(có thể làm tròn để
Step đẹp)
Khi đề bài liên có các yếu tố lượng giác
sin x,cos x, tan x... ta chuyển máy tính về
chế độ Radian
2) VÍ DỤ MINH HỌA
Ví dụ 1.[Thi thử chuyên KHTN –HN lần 2 năm 2017]
Tìm giá trị lớn nhất của hàm số
y x3 2x2 4x 1 trên đoạn 1;3
A. max 67
27
B. max  2 C. max  7 D. max  4
Hướng dẫn giải
Cách 1: CASIO
Sử dụng chức năng MODE 7 của máy tính Casio với thiết lập Start 1 End 3
Step 3 1
19

w7Q)^3$p2Q)dp4Q)+1==1=
3=(3p1)P19=
Quan sát bảng giá trị F X ta thấy giá trị lớn nhất F X có thể đạt được là
f 3 2
Vậy max  2 , dấu = đạt được khi x 3 Đáp số chính xác là B
Cách tham khảo: Tự luận
Tính đạo hàm y ' 3x2 4x 4 ,
2
' 0 2
3
x
y
x
 

    

Lập bảng biến thiên
PHƯƠNG PHÁP CASIO – VINACAL
Trang 2
Nhìn bảng biến thiên ta kết luận max f 3 2
Bình luận:
Qua ví dụ 1 ta đã thấy ngay sức mạnh của máy tính Casio, việc tìm Max chỉ
cần quan sát bảng giá trị là xong.
Phương pháp tự luận tìm Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số được
tiến hành theo 3 bước:
+)Bước 1: Tìm miền xác định của biến
x .
+)Bước 2: Tính đạo hàm và xác định khoảng đồng biến nghịch biến.
+)Bước 3: Lập bảng biến thiên, nhìn vào bảng biến thiên để kết luận.
Trong bài toán trên đề bài đã cho sẵn miền giá trị của biến x 1;3nên ta bỏ
qua bước 1.
Ví dụ 2
. [Thi thử chuyên Hạ Long – Quảng Ninh lần 1 năm 2017]
Hàm số y 3cos x 4sin x 8 với x0;2. Gọi M,m lần lượt là giá trị lớn nhất,
giá trị nhỏ nhất của hàm số . Khi đó tổng
M m bằng bao nhiêu ?
A.
8 2 B. 7 3 C. 8 3 D. 16
Hướng dẫn giải
Cách 1: CASIO
Để tính toán các bài toán liên quan đến lượng giác ta chuyển máy tính về chế
độ Radian
qw4
Sử dụng chức năng MODE 7 của máy tính Casio với thiết lập Start 0 End 2
Step 2 0
19

w7qc3kQ))p4jQ))+8==0=2
qK=2qKP19=
Quan sát bảng giá trị F X ta thấy giá trị lớn nhất F X có thể đạt được là
f 5.291112.989 13 M
PHƯƠNG PHÁP CASIO – VINACAL
Trang 3
Ta thấy giá trị nhỏ nhất F X có thể đạt được là f 2.3143.0252 3 m
Vậy M m 16 Đáp số D là chính xác
Cách tham khảo: Tự luận
Áp dụng bất đẳng thức Bunhiacopxki ta được :
3cos x 4sin x2 32 42sin 2 x cos2 x25
3cos x 4sin x 5  5 3cos x 4sin x 5 3 3cos x 4sin x 8 13
Vậy 3 3cos x 4sin x 8 13
Bình luận:
Nếu bài toán liên quan đến các đại lượng lượng giác ta nên chuyển máy tính
về chế độ Radian để được kết quả chính xác nhất.
Trong Bất đẳng thức Bunhiacopxki có dạng ax by2 a2 b2x2 y2. Dấu
= xảy ra khi và chỉ khi
a b
x y
Ví dụ 4. [Khảo sát chất lượng chuyên Lam Sơn – Thanh Hóa năm 2017]
Giá trị lớn nhất của hàm số y 2mx 1
m x



trên đoạn 2;31
3
khi m nhận giá trị
bằng :
A.
5 B. 1 C. 0 D. 2
Hướng dẫn giải
Cách 1: CASIO
Ta hiểu nếu giá trị nhỏ nhất của 1
3
y   trên đoạn 2;3có nghĩa là phương
trình
1 0
3
y   có nghiệm thuộc đoạn 2;3
Thử nghiệm đáp án A với m  5 ta thiết lập 10 1 1 0
5 3
x
x
 
 
 
. Sử dụng chức
năng dò nghiệm SHIFT SOLVE
ap10Q)+1Rp5pQ)$+a1R3qr
2.5=
Ta thấy khi 1
3
y thì x  0.064... không phải là giá trị thuộc đoạn 2;3vậy
đáp án A sai
Tương tự như vậy ta thấy đáp án C đúng với m 0 khi đó y có dạng 1
x
a1RpQ)$+a1R3qr2.5=
Ta thấy khi 1
3
y khi x 3 là giá trị thuộc đoạn 2;3đáp án C chính xác
PHƯƠNG PHÁP CASIO – VINACAL
Trang 5
Cách tham khảo: Tự luận

Tính đạo hàm
'
y
0
 
 

    
2
2 2
2 2 1 1 2 1
m m x mx m
m x m x
    
với mọi xD
Hàm y luôn đồng biến
Hàm y đạt giá trị lớn nhất tại cận trên x 3
Vậy 31 6 1 1 0

3 3
m

3

m
y m
     
Bình luận:
Ta có thể sử dụng máy tính Casio theo VD1 và VD2 với chức năng MODE 7
Ta thấy với đán án C hàm số
y 1
x
  đạt giá trị lớn nhất 1
3
khi x 3
w7a1RpQ)==2=3=1P19=
Ví dụ 5. [Thi Học sinh giỏi tỉnh Ninh Bình năm 2017]
Cho hàm số y asin x bcos x x 0 x 2đạt cực đại tại các điểm
3
x

x
. Tính giá trị của biểu thức T a b 3
A. T 2 3 B. T 3 3 1 C. T 2 D. T 4
Hướng dẫn giải
Cách 1: CASIO
Ta hiểu hàm số đạt cực trị tại x x0 thì x0 là nghiệm của phương trình y ' 0
Tính y ' acos x bsin x 1 .
Ta có
' 0 1 3 0
3 2 2 3
y        a b  
 
(1)
Lại có
y '0  a 0 a . Thế vào (1) ta được
SHIFT SOLVE
ap10Q)+1Rp5pQ)$+a1R3qr
2.5=
Ta thấy khi 1
3
y thì x  0.064... không phải là giá trị thuộc đoạn 2;3vậy
đáp án A sai
Tương tự như vậy ta thấy đáp án C đúng với m 0 khi đó y có dạng 1
x
a1RpQ)$+a1R3qr2.5=
PHƯƠNG PHÁP CASIO – VINACAL
Trang 6
Ta thấy khi 1
3
y khi x 3 là giá trị thuộc đoạn 2;3đáp án C chính xác
Cách tham khảo: Tự luận

Tính đạo hàm
'
y
0

với mọi x D
 
m x
 
m x

    
2
2 2
2 2 1 1 2 1
m m x mx m
    
Hàm y luôn đồng biến
Hàm y đạt giá trị lớn nhất tại cận trên x 3
Vậy 31 6 1 1 0

3 3
m

3

m
y m
     
Bình luận:
Ta có thể sử dụng máy tính Casio theo VD1 và VD2 với chức năng MODE 7
Ta thấy với đán án C hàm số
y 1
x
  đạt giá trị lớn nhất 1
3
khi x 3
w7a1RpQ)==2=3=1P19=
BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Bài 1. [Thi thử báo Toán học tuổi trẻ lần 4 năm 2017]
Gọi M , m là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
2 x
x
y
e
trên đoạn 1;1.
Khi đó
A.
M 1 ;m 0
e
B. M e;m 0 C. M e, m 1
e
  D.
M e;m 1
Bài 2. [Thi Học sinh giỏi tỉnh Ninh Bình năm 2017]
Tìm giá trị lớn nhất M của hàm số y x 3 6 x

A. M 3
M 2 3
B. M 3 2 C. M 2 3 D.

Bài 3. [Thi thử chuyên Vị Thanh – Hậu Giang lần 1 năm 2017]
Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y x2 2x 32 7
A. min y  5 B. min y  7
C. min y  3 D. Không tồn tại min
Bài 4. [Thi thử THPT Lục Ngạn – Bắc Giang lần 1 năm 2017]
Tìm m để hàm số y mx 4
x m



đạt giá trị lớn nhất bằng 5 trên 2;6
PHƯƠNG PHÁP CASIO – VINACAL
Trang 7
A. 2
6
m B.   4
5
m C. 3
4
m D. 6
7
m
Bài 5. [Thi thử THPT Vũ Văn Hiếu –Nam Định lần 1 năm 2017]
Gọi M ,n lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y x3 3x2 1
trên đoạn 2;1thì :
A.
M 19;m 1 B. M 0;m  19 C. M 0;m  19 D. Kết quả
khác
Bài 6. [Thi thử THPT Ngô Gia Tự - Vĩnh Phúc lần 1 năm 2017]
Giá trị nhỏ nhất của hàm số y 1sin x 1cos x là :
A.
min y 0 B. min y 1
C. min y 4 2 2 D. Không tồn tại GTNN
Bài 7. [Thi thử chuyên Trần Phú – Hải Phòng lần 1 năm 2017]
Cho hàm số y 3sin x 4sin3 x . Giá trị lớn nhất của hàm số trên khoảng ;
2 2
 
  
 
bằng :
A.
1. B. 7 C. 1 D. 3
Bài 8. [Thi HK1 THPT chuyên Ngoại Ngữ - ĐHSP năm 2017]
Gọi M ,n lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số f xx2 3ex
trên đoạn 0;2. Giá trị của biểu thức P m2 4M 2016 là :
A.
0 B. e2016 C. 1 D. 22016
LỜI GIẢI BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Bài 1. [Thi thử báo Toán học tuổi trẻ lần 4 năm 2017]
Gọi M ,m là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
2 x
x
y
e
trên đoạn 1;1.
Khi đó
A.
M 1 ;m 0
e
B. M e;m 0 C. M e,m 1
e
  D.
M e;m 1
Hướng dẫn giải
Lập bảng giá trị cho  
2 x
x
y f x
e
  với lệnh MODE 7 Start 1 End 1 Step 2
19
w7aQ)dRQK^Q)==p1=1=2P19=
PHƯƠNG PHÁP CASIO – VINACAL
Trang 8
Quan sát bảng giá trị thấy ngay M 2.7182 e đạt được khi x  1
m 2.6x103 0 Sử dụng Casio
Đáp số chính xác là B
Bài 2. [Thi Học sinh giỏi tỉnh Ninh Bình năm 2017]
Tìm giá trị lớn nhất M của hàm số y x 3 6 x

A. M 3
M 2 3
B. M 3 2 C. M 2 3 D.

Hướng dẫn giải
Theo điều kiện xác định thì 3 0 3 6
6 0
x
k
x
  
    
  
Lập bảng giá trị cho y x 3 6 x với lệnh MODE 7 Start 3 End 6 Step 0.5
w7sQ)+3$+s6pQ)==p3=6=0.5
=
Quan sát bảng giá trị thấy ngay M 4.24213 2 đạt được khi x  1
m 2.6x103 0 Sử dụng Casio
Đáp số chính xác là B
Bài 3. [Thi thử chuyên Vị Thanh – Hậu Giang lần 1 năm 2017]
Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y x2 2x 32 7
A. min y  5 B. min y  7
C. min y  3 D. Không tồn tại min
Hướng dẫn giải
Đề bài không nói gì đến miền giá trị của x . Khi đó ta chọn Start 9 End 10 Step 1
Lập bảng giá trị cho y x x     2 2 3 7 2 với lệnh MODE 7
w7(Q)dp2Q)+3)dp7==p9=10=
1=
Quan sát bảng giá trị thấy ngay min y  3 đạt được khi x 1
Đáp số chính xác là C
PHƯƠNG PHÁP CASIO – VINACAL
Trang 9
Bài 4. [Thi thử THPT Lục Ngạn – Bắc Giang lần 1 năm 2017]
Tìm m để hàm số y mx 4
x m



đạt giá trị lớn nhất bằng 5 trên 2;6
A. 2
6
m B.   4
5
m C. 3
4
m D. 6
7
m
Hướng dẫn giải
Thử với 2
6
m thì giá trị lớn nhất là 25 A sai
w7a2Q)P6p4RQ)+2P6==p2=6=
0.5=
Tương tự như vậy với m 34 thì giá trị lớn nhất là 5.Đáp số C chính xác
w7a34Q)p4RQ)+34==p2=6=0.
5=
Bài 5. [Thi thử THPT Vũ Văn Hiếu –Nam Định lần 1 năm 2017]
Gọi M ,n lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y x3 3x2 1
trên đoạn 2;1thì :
A.
M 19;m 1 B. M 0;m  19 C. M 0;m  19 D. Kết quả
khác
Hướng dẫn giải
Hàm chứa dấu giá trị tuyệt đối ta thêm lệnh SHIFT HYP. Sử dụng MODE 7 với Start
-2 End 1 Step
3
19
w7qcQ)^3$p3Q)d+1==p2=1=3
P19=
Quan sát bảng giá trị thấy M 19;m 0 .Đáp số C chính xác
Bài 6. [Thi thử THPT Ngô Gia Tự - Vĩnh Phúc lần 1 năm 2017]
Giá trị nhỏ nhất của hàm số y 1sin x 1cos x là :
A.
min y 0 B. min y 1
PHƯƠNG PHÁP CASIO – VINACAL
Trang 10
C. min y 42 2 D. Không tồn tại GTNN
Hướng dẫn giải
Vì chu kì của hàm sin, cos 2nên ta chọn Start 2End 2Step 4
19

Lập bảng giá trị cho y 1sin x 1cos x với lệnh MODE 7
qw4w7s1+jQ))$+s1+kQ))==p
2qK=2qK=4qKP19=
Quan sát bảng giá trị thấy ngay M 1.0162 1 Đáp số chính xác là B
Bài 7. [Thi thử chuyên Trần Phú – Hải Phòng lần 1 năm 2017]
Cho hàm số y x x   3sin 4sin3 . Giá trị lớn nhất của hàm số trên khoảng ;
2 2
 
  
 
bằng :
A.
1. B. 7 C. 1 D. 3
Hướng dẫn giải
Lập bảng giá trị cho y 3sin x 4sin3 x với lệnh MODE 7 Start
2
End
2
Step
19

qw4w73jQ))p4jQ))^3==pqK
P2=qKP2=qKP19=
Quan sát bảng giá trị lớn nhất là 1Đáp số chính xác là A
Bài 8. [Thi HK1 THPT chuyên Ngoại Ngữ - ĐHSP năm 2017]
Gọi M,n lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số f xx2 3ex
trên đoạn 0;2. Giá trị của biểu thức P m2 4M 2016 là :
A.
0 B. e2016 C. 1 D. 22016
Hướng dẫn giải
Lập bảng giá trị cho y 1sin x 1cos x với lệnh MODE 7 Start 0 End 2 Step 2
19
w7(Q)dp3)QK^Q)==0=2=2P19
=

PHƯƠNG PHÁP CASIO – VINACAL
Trang 11
Quan sát bảng giá trị ta thấy m  5.422 M 7.389
      P m M 2 4 0.157916 0 2016  2016
Đáp số chính xác là A.

Từ khóa Tìm Kiếm:  Chuyên Đề Giá Trị Lớn Nhất Nhỏ Nhất Của Hàm Số, Vận Dụng Cao Giá Trị Lớn Nhất Nhỏ Nhất Của Hàm Số, Các Bài Toán Thực Tế Vê Giá Trị Lớn Nhất, Giá Trị Nhỏ Nhất, Tìm Gtln Gtnn Của Hàm Số Chứa Căn Lớp 12, Chủ Đề 3 Giá Trị Lớn Nhất Giá Trị Nhỏ Nhất Của Hàm Số, Cách Giải Gtln Gtnn Của Hàm Số, Các Bài Tập Tìm Giá Trị Lớn Nhất Nhỏ Nhất, Tìm Gtln Gtnn Của Hàm Số Có Trị Tuyệt Đối Lớp 12, Thu Thuat May Tinh Casio Fx570vn Plus, Cách Bấm Máy Tính Thi Thpt Quốc Gia 2020, Cách Bấm Máy Tính Tìm Giá Trị Lớn Nhất Nhỏ Nhất Của Hàm Số Lượng Giác, Thủ Thuật Máy Tính Casio, Giải Toán Bằng Máy Tính Cầm Tay, Thủ Thuật Máy Tính Vinacal, Bí Kíp Bấm Máy Tính Casio,


Cùng Thảo Luận Nhé!