Tiết 37: LỊCH SỬ ĐỊA PHƯƠNG

Tiết 38: KIỂM TRA 1 TIẾT - HỌC KỲ 2

  1. Mục tiêu :
  2. Kiến thức:

Qua bài kiểm tra đánh giá quá trình nhận thức của học sinh về một giai đoạn lịch sử đã được học: Lịch sử Việt Nam từ 1919->1954

  1. Thái độ, tình cảm:

Giáo dục tinh thần yêu nước, đoàn kết, học tập tốt để xậy dựng xã hội giàu đẹp

  1. Kĩ năng

Kiểm tra khả năng ghi nhớ, so sánh, đánh giá các sự kiện lịch sử đã học với những ý nghĩa lịch sử quan trọng của chúng.

  1. Năng lực hướng tới:

- Năng lực chung: Năng lực ghi nhớ, năng lực phân tích, đánh giá, tự học, giải quyết vấn đề, sáng tạo, hợp tác, sử dụng ngôn ngữ, giao tiếp.....

- Năng lực chuyên biệt:  Năng lực phân tích sự kiện lịch sử, năng lực tái hiện sự kiện lịch sử, năng lực đánh giá, nhận xét sự kiện lịch sử, thông qua sử dụng ngôn ngữ thể hiện chính kiến của mình về vấn đề lịch sử.....

  1. B. ĐỀ BÀI, ĐIỂM SỐ

MA TRẬN

Tên chủ đề Số câu số điểm Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao Tổng
TN TL TN TL TN TL TN TL TN TL
Đảng cộng sản Việt Nam và Nguyễn Ái Quốc   Số câu 3 1             3 1
Số điểm 1.5 1             1.5 1
Cuộc đấu tranh xây dựng và bảo vệ chính quyền dân chủ nhân dân (1945-1946) Số câu 1     1         1  
Số điểm 0.5     4         0.5  
Cuộc kháng chiến toàn quốc chống Pháp xâm lươc kết thúc (1953-1954) Số câu           1/2   1/2   1
Số điểm           2   1   3
Tổng Số câu 4 1   1   1/2   1/2 4 3
Số điểm 3 (30%) 4 (40%) 2 (20%) 1 (10%) 10

 

ĐỀ BÀI

I, Trắc nghiệm (2 điểm): Hãy chọn đáp án đúng nhất:

Câu 1 (0.5đ): Đảng Cộng sản Việt Nam thành lập ngày tháng năm nào?

  1. 2/3/1930; B. 3/2/1930;                C. 24/2/1930;        D. 7/2/1930

Câu 2 (0.5đ): Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng ta do ai khởi thảo?

  1. Nguyễn Ái Quốc; B. Nguyễn Văn Cừ; C. Trường Chinh;    D. Trần Phú

Câu 3 (0.5đ): Sự kiện nào sau đây là nguyên nhân chính để Đảng ta thay đổi chiến lược từ hòa Tưởng chống Pháp sang hòa Pháp đuổi Tưởng?

  1. Quốc hội khóa I nhường cho bọn tay sai Tưởng một số ghế trong Quốc hội.
  2. Hiệp ước Hoa – Pháp (28/2/1946).
  3. Hiệp định Sơ bộ Việt – Pháp (6/3/1946).
  4. Tạm ước Việt – Pháp (14/9/1946)

Câu 4 (0.5đ): Tổng Bí thư­ đầu tiên của Đảng Cộng sản Việt Nam là ai?

  1. Hồ Tùng Mậu; B. Nguyễn Ái Quốc ; C. Lê Hồng Sơn;     D. Trần Phú

II, Tự luận (8 điểm):

Câu 5 (1.0đ): Những cống hiến của Nguyễn Ái Quốc đối với cách mạng Việt Nam trong thời gian từ 1919-1930?

Câu 6 (4.0đ): Vì sao Chính phủ ta kí Hiệp định Sơ bộ với Pháp? Nội dung Hiệp định Sơ bộ, Tạm ước? Tác dụng của việc kí Hiệp định Sơ bộ (6/3/1946) và Tạm ước (14/9/1946)?

Câu 7 (3.0đ): Nguyên nhân thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Pháp (1946-1954)? Là học sinh em có trách nhiệm nh­ư thế nào đối với nền độc lập của đất n­ước?

  1. C. ĐÁP ÁN THANG ĐIỂM

I.Trắc nghiệm (2 điểm):

Chọn câu đúng: Mỗi ý đúng được 0.5 điểm

Câu 1 2 3 4
Đáp án đúng B A C D
  1. Tự luận ( 8 điểm):
Câu Đáp án Điểm
1 - Trực tiếp tổ chức và chủ trì Hội nghị thành lập ĐCS Việt Nam tại Hương Cảng - Trung Quốc từ 3/2->7/2/1930.

- Phê phán những hành động thiếu thống nhất của các tổ chức cộng sản. Đặt ra yêu cầu cấp thiết phải hợp nhất các tổ chức cộng sản để đi đến thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam

- Viết và thông qua Chính cương vắn tắt, Sách lược vắn tắt, Điều lệ vắn tắt. Đó chính là Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng.

0,5

 

0,25

 

 

0,25

2 - Lí do ta kí Hiệp định Sơ bộ: Tưởng và pháp kí Hiệp ước Hoa- Pháp ( 28/2/1946), chúng bắt tay nhau chống phá cách mạng nước ta, đặt nhân dân ta đứng trước 2 lựa chọn: hoặc cùng một lúc đánh cả Pháp lẫn Tưởng, hoặc  hoà với một kẻ thù để đánh một kẻ thù. Ta đã chọn con đường hoà Pháp để dùng bàn tay của Pháp đuổi Tưởng ra khỏi miền Bắc.

- Nội dung Hiệp định Sơ bộ 6/3/1946:

+ Pháp cộng nhận nước Việt Nam DCCH là một quốc gia tự do, có chính phủ, nghị viện, quân đội và tài chính riêng nằm trong khối Liên hiệp Pháp.

+  Việt Nam cho 15.000 quân Pháp ra Bắc thay Tưởng.

+ Hai bên ngừng bắn ở nam Bộ.

- Nội dung Tạm ước Việt- Pháp  14/9/1946:

+ Tiếp tục nhượng cho Pháp một số quyền lợi kinh tế, văn hoá

- Tác dụng: Gạt được 20 vạn quân Tưởng và tay sai ra khỏi Miền Bắc. Có thời gian hòa hoãn, xây dựng, củng cố lực lượng.

 

 

 

1,0

 

 

 

0,5

 

 

0,5

0,5

 

0,5

1,0

3 - Nguyên nhân thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Pháp (1946-1954)

- Chủ quan:

+ Đường lối lãnh đạo sáng suốt của Đảng đứng đầu HCT

+ Hệ thống chính quyền dân chủ nhân dân, Mặt trận dân tộc thống nhất củng cố, mở rộng

+ Hậu phương rộng lớn, vững chắc

- Khách quan:

+ Liên minh ĐD đoàn kết chiến đấu.

+ Sự giúp đỡ to lớn Trung Quốc, Liên Xô và lực lượng dân chủ tiến bộ thế giới.

- Trách nhiệm của học sinh:

 

 

1,5

 

 

 

 

0,5

 

 

 

1,0

  1. LÊN LỚP:
  2. Ổn định tổ chức:
Lớp Thứ Ngày Sỹ số HS nghỉ
9A

9B

9C

9D

……

…….

……

……

…………………..

…………………..

………………….

…………………

…………

…………

…………

…………

………………………………………………………………………………………………

………………………………

 

  1. Kiểm tra:

- GV phát đề kiểm tra.

- Quan sát học sinh làm bài

  1. CỦNG CỐ:

- Thu bài kiển tra của học sinh

- Nhận xét giờ kiểm tra.

- Xem lại nội dung kiểm tra.

- Đọc trước bài mới


Cùng Thảo Luận Nhé!