Nội dung Tài Liệu

Ngữ pháp tiếng anh lớp 9 thi vào lớp 10 Trọn bộ

→Có link tải phía dưới

I. Câu trực tiếp và gián tiếp:

1.Với cấu trần thuật: S + said (that) S +V(Lùi một thì về quá khứ)...

ex.She said : "I am a student".  She said that She was a student

  1. 2. Với cậu Yes/No Question: S +asked +0 it/whether S+ V(lùi một thì về quá khứ )
  2. She said to me: "can you speak English fluently?"

She asked me if I could speak English fluently


HOT! TOP 5 trang web khóa học Online Uy Tín và Chất Lượng TỐT NHẤT:

  Học Mãi
 Unica

 Monkey Junior
 Kyna (Có nhiều khóa học Miễn Phí)
 kynaforkids

3,Với cấu mệnh lệnh: S + asked/told +0 +(not) + to +V(int)...

  1. "Don't make noise here", Lan said to Hoa.

Lan asked Hoa not to make noise there.

  1. Với câu hỏi Wh – Questions:

S+ asked +O+Wh +S+V(lùi một thì về quá khứ).

  1. "Where do you live?" She said to me. She asked me Where I lived.
  • Note: cách chuyển một số trạng từ từ câu trực tiếp sang gián tiếp: Direct speech
Direct Speech Indirect Speed
Now Then/ at once/ immediately
Ago Before
Today That day
Yesterday The day before/the previous day
Tomorrow The next day/the following day
Last night/week/month… The previous day/week…

II.Câu chủ động và bị động:

                                                1.Với thì hiện tại đơn : S + V(hiện tại đơn) +O+….

                                                                                   S +am/is/are +PP+.....by+O

  1. I/buy/ a new house/ today.

       A new house/ is/ bought/ today / by me.

2.Với thì quá khứ đơn: S +V(quá khứ đơn) +O +...

                                       S + was/were +PP+..... by+O

  1. Lan / bought a new dress / yesterday.

     A new dress / was/ bought / yesterday / by Lan.

  1. 3. Với thì hiện tại tiếp diễn: S + am/is/are + Ving +O+......

                                               S + am/is/are + being +PP+ ......+ by +O

  1. Lan / is writing / a letter / at 9 O'clock last night.

A letter / is being written/ at 9 o'clock last night / by Lan.

  1. Với thì quá khứ tiếp diễn :S + was/were + Ving +O +....
    S + was/were being + PP +......by +O
  2. She / was doing / her homework/ at 5 O'clock yesterday.

Her homework / was being done / at 5 O'clock yesterday by her.

  1. Với thì hiện tại hoàn thành: S + has have +PP +O +........
    S + has/have + been + PP +..........by +O
  2. Nam/has bought/ a new house / since 1990.

A new house/has been bought / since 1990 / by Nam.

6.Với động từ khuyết thiếu (Model Verbs): can/could/should/may/might/have to/has to/had to/used to/ought to/must/ be going to ...+ V(inf)

                               S +MD + V(inf) +O +....

                              S + MD +be+ PP +... +by +O

  1. Lan/ can/ buy la new book /today.

A new book /can/ be bought/ today /by Lan

7.Với dạng nhờ bảo:

7.1 Với động từ (to) Have: Active: S + have +O1(người) +V(int) + O2(vật)+ ..

                                           Passive S + have + O2(vật) +PP.+... by +O1(người).

 

  1. I had/ him/ repair/ my bicycle/ yesterday.

I had/ my bicycle/ rapaired/yesterday/ by him

7.2 Với động từ (to) get: Active: S + get+O1(người) + to +V(int) + O2(vật)+ ...

                                        Passive : S + get + O2(vật) +PP+.......by + O1(người).

  1. I get/her/ to make some coffee.

I get/ some coffee/ made/ by her.

*Note:

S O TTSH S O TTSH
I Me My It it its
You You Your We Us Our
He Him His They Them Their
She Her Her      

III. Thì hiện tại hoàn thành :(+) S + has/have +PP...

(He/She/It/Peter...+has +PP.     I/You/We/They/Peter and Mary...+have +PP)

(-) S + hasn't/haven't + PP...

(?) Has/Have + S +PP ... ?

Yes, S + has/have. No, hasn't/haven't.

*Dấu hiệu nhận biết : since/for/set/already/just/ever.

Since + điểm thời gian.

For + khoảng thời gian

IV.Thì quá khứ tiếp diễn:(+) S + was/were + Ving

(-) S + wasn't/weren't + Ving.

(?) Was/were + S + Ving?

Yes, S +was/were . No, S+wasn't/weren't

*Uses :1. Diễn tả hành động và sự việc đang sảy ra tại một thời điểm xác định trong quá khứ. ex. I was watching TV at 9 o'clock last night

  1. 2. Diễn tả hành động và sự việc đang sảy ra (động từ chia ở thì quá khứ tiếp diễn), thì một hành động khác sảy đến động từ chia ở thì quá khứ đơn) trong quá khứ. ex. When I was doing my homework, Nam came.
  2. Diễn tả hai hay nhiều hành động xảy ra tại một thời điểm trong quá khứ. ex. While They were listening to music, I was watching T.V.

V.1.Do/Would you mind + Ving...?

 ex.Would you mind taking some photos?

  1. 2. Do you mind if S + V (hiện tại đơn) ?
  2. Do you mind if I take some photos?
  3. 3. Would you mind if S + V(quá khứ đơn) ?
  4. Would you mind if I took some photos?
  5. in order to/ So as to +V(int)....Để mà.

Ex.I always keep the window open in order to/ so as to let fresh air in.

VIII. Động từ khuyết thiếu (Model Verbs): Can(Can’t),  Could(couldn't), Should(shouldn't), May, Might, Ought to(=Should), Must(Mustn't)....

Form: (+) S +M.V + V(inf)...

(-) S+M V +not+ V(inf) (?)

M.V+S+V(inf)...?           

 Yes, S+M.V./ No, S+MV+not.

  1. S+used to + V(int)….Diễn tả thói quen thường làm trong quá khứ.

Ex. I used to live in the country.

* S + get used to + Ving...Diễn tả thói quen ở hiện tại.

  1. The same as (giống với) >< different from(khác với).

Ex. The bag on the left is the same as the bag on the right.

Lipton tea is different from Dilmah tea.

  1. Always dùng với các thì tiếp diễn để diễn tả sự việc xảy ra thường xuyên với sự việc không hài lòng, hay than phiền.

Ex. He's always going to school late.

XII. 1 Thì quá khứ đơn( past simple tense)

  1. Form: (+) S + V ed (Vcó quy tắc)

                           +V(quá khứ đơn) (Vbqt)

                (-) S + didn't + Vinf) (?)

                     Did +S+V(inf) ?

 

               Yes, S+ did / No, S + didn't.

  1. Dấu hiệu nhận biết: Trong câu thường có các trạng từ như:

Yesterday(ngày hôm qua), Last(trước), Ago (trước đây).

*Note: Thì quá khứ đơn với động từ to(be)

(+) S+was/were...          (-) S+wasn't/weren't...

(?) was/were + S...? Yes, S + was/were.             No, S +wasn't/weren't

Note: The/she/it...was. You/we/they...+ were.

XIII.Thì hiện tại đơn(Present simple tense)

1.Form :     (+) S+ V(s,es)

    (ta chỉ thêm s,es khi chủ ngữ là: He, She, It...)

                   (-) S (He, She, It...)+doesn't +V(inf).

                        S (I,You,We, They...)+don't+V(inf).

(?) Does + S(He, She, It...)+ V(inf) ?

     Yes, S + does./ No, S+ doesn't.

     Do +S (I,You, We, They...)+ V(inf) ?

     Yes, S + do./ No, S + don't.

  1. Dấu hiệu nhận biết :Trong câu thường có các trạng từ như :Always, usually, sometimes, often, never, everyday, today...

XIV.Thì hiện tại tiếp diễn:

  1. Form : (+) S+am/is/are + Ving.

                     (-) S +am not/isn't/aren't+ Ving.

                     (?) Am/is/are + S + Ving?

                       Yes, S + Am/is/are.

                        No, S + am not/isn't/aren't.

  1. Dấu hiệu nhận biết: Trong câu thường có các trạng từ như: Now (bây giờ), At the moment (lúc này), At present (hiện tại).

XV.Too, So, Either, Neither.

  1. 1. Too, So dùng trong câu khăng định.Ex. I like fish and my aunt does, too.

-I like fish and So does my aunt.

Form: S + auxi, too.           So auxi +S.

  1. Either, Neither dùng trong câu phủ định. ex. I don't like fish and my friends don't, either.(Trợ động từ trước either ở dạng phủ định).

I don't like fish and neither do friends.

Form: S + auxi either.              Neither auxi+S.(do từ neither mang ý nghĩa phủ định nên trợ động từ ở dạng khẳng định).

XVI. S + like/dislike/enjoy/ hate/ stop/love...+Ving.

She likes playing soccer.

XVII. - S + prefer + Ving+ to + Ving...

  1. She prefers playing badminton to playing volleyball.

                   -S+prefer + N1+ to + N2...

  1. I prefer chicken to beef.

XVIII. Why(vì sao) - Because(bởi vì)

  1. Why did you go to bed late?

Because I had to do my homework.

XIX - A few(một ít) + N(số nhiều đếm được)

There are a few students in the class.

- A litle(tt) + N(không đếm được).
 ex.I have a little money.

-  A lot of lots of +N (số nhiều không đếm được).

- ex. Lan has a lot of books of English.

  1. S +would like + to +V(int). (dùng để đưa ra lời mời lịch sự.)

              S'd like

  1. I'd like to go to the school.

XXI. Câu ước muốn cho hiện tại: S +Wish(es) (that) + S + V(quá khứ đơn )

             I wish that Nam worked harder.

*Note:Với động từ (to) be thì Were dùng cho tất cả các ngôi.

XXII. Câu điều kiện loại một ( có thể xảy ra ở hiện tại)

                If S + V(hiện tại đơn), S+ will + V(int).

  1. If I have much time, I will visit my grandmather in the country.

Note: Cả hai vế có thể chia ở thì hiện tại đơn.

XXIII. Câu điều kiện loại hại (không thể xảy ra ở hiện tại).    

                 If S + V(quá khứ đơn), S + would/could/should/might + V(inf).

  1. If I worked hard, I would pass the exam.

*Note: Với động từ (to) be thì Were dùng cho tất cả các ngôi.

XXIV. Cấu trúc Suggest: S + suggest + Ving.

                                          S + suggest that +S+ should + V(inf).

  1. I suggest taking some photos.

I suggest that we should take some photos.

XXV. Dạng câu hỏi đuôi (Tag –Questions).

Một số ví dụ sau giúp cho các em biết cách thành lập câu hỏi đuôi:

  1. Let's go to London next week, shall we?phần câu hỏi đuôi của Let's

+ V(inf)...là shall we?

  1. 2. You shouldn't have told me, should you?
  2. Jim hasn't been waiting long, has he?
  3. You won't tell anyone about this, will you?
  4. You're not doing what I told you, are you?
  5. Lan worked in this facrory, didn't you?
  6. George can't drive a car, can he?
  7. You've got to leave now, haven't you?
  • Câu mệnh lệnh:

- Có phần đuôi là “won't you? và diễn tả lời mời.

  1. Take your seat, won't you?

- Có phần đuôi là “will you? và diễn tả lời yêu cầu:

- Open the door, will you?

  • Phần đuôi của “I am” là “aren't I?”.

XXVI. Đại từ quan hệ: Who / Whom/ Which That/Whose.

  1. Who :Thay thế cho từ cụm từ chỉ nghưới và làm chủ ngữ trong câu.
  2. I saw the woman. She wrote the book.

                                     S(người)

          I saw the woman who wrote the book.

*Note: boy (cậu con trai), Girl (con gái), People (mọi nghềời), man(men){đàn ông}, Woman(Women)(đàn bà).

  1. Whom: Thay thế cho từ cụm từ chỉ người và làm tân ngữ trong câu:
  2. I know the man. You want to meet him.

                                                                O(người)

            I know the man who you want to meet.

  1. 3. Which (làm chủ ngữ): Thay thế cho từ cụm từ chỉ vật và làm chủ ngữ trong câu.
  2. The pencil is mine. The pencil is on the dest.

                                           S(vật)

               The pencil Which is on the dest is mine.

4.Which (làm tân ngữ): Thay thế cho từ cụm từ chỉ vật và làm tân ngữ trong câu.

  1. The dress is beautiful. She is wearing that dress.

                                                                        O(vật)

        The dress Which She is wearing is beautiful.

  1. 5. Whose +N:
  2. The girl is my sister. You took the girl's picture,

           The girl whose picture you took is my sister.

  • Một số trường hợp chỉ dùng That:

- Sau một số tính từ ở dạng so sánh tuyệt đối:

- Sau all / any / only / it is.

XXVII. Trang từ quan hệ:Where/ When

  1. Where : thay cho từ, cụm từ chỉ địa điểm, nơi chốn.
  2. I never forget the village. I was born there.

          I never forget the village where I was born.

 2 When: thay cho từ cụm từ chỉ thời gian.

  1. Monday is the day. We will come then.

          Monday is the day when we will com.

XXVIII.+ Although/ though/ even though + Clause (mặc dù)

  1. Although it rained a lot, they enjoyed themselves.

+ in spite of/ despite +N (mặc dù).

       in spite of the rain, they enjoyed themselves.

XXIX. Let +O+V(int)...Dùng để đưa ra lời đề nghị...

  1. Let's go to the Zoo.

XXXX. So + adj/ady + That+Clause (quá... đến nỗi)

  1. The weather is so bad that I have to stay at home.

He spoke so fast that I didn't understand him.

XXXXI. Such+(a/an) + adj +N+ that + Clause

  1. ex. She is such a beautyful girl that everybody admires her.

It was such hot tea that I could'nt drink it.

XXXXII. Too + adj/ adv + (for + someone)+ to (quá đến nỗi ........không thể)

  1. It is too young for him to go to school.

  She ran too slowly to catch the train.

XXXXIII. Câu so sánh:

  1. câu so sánh hơn:
  2. vi tính từ ngắn: adj +er+than.

      b, với tính từ dài: more + adj + than...

2, cậu so sánh hơn nhất:

  1. vi tính từ ngắn: the + adj + est.
  2. với tính từ dài: the most +adj.

Viết lại câu sao cho nghĩa không đổi:

  1. "let’use fewer plastic bags,” he said.

He suggested...........................................

  1. We last saw our grandfather five months ago.

We haven't.................................

  1. They'll have to change the date of the meeting again.

The date.....................................................

  1. It's a pity our teacher isn't here at the moment.

I wish…………………………………………

  1. They have just sold that old house.

That old house…………………………………….

  1. It was such a hard cake that I could'nt eat it.

The cake……………………………………

  1. Linh is a better cook than Hoa.

Hoa can't……………………………………..

  1. I last heard this song ten years ago.

It is………………………………………………….

  1. "You'd better not lend that man any more money, Mary” said John.

John advised...........................................................

  1. We don't have enough money, so we can't buy that house.

If we....................................................

  1. Although he took a taxi, Bill still arrived late for the concert.

Despite……………………………………….

Một số động từ bất quy tắc:

Ngữ pháp tiếng anh lớp 9 thi vào lớp 10 trọn bộ 2019 Ngữ pháp tiếng anh lớp 9 thi vào lớp 10 trọn bộ 2020

Tải Xuống

Tự học Online



Cùng Thảo Luận Nhé!