TRẮC NGHIỆM LỊCH SỬ LỚP 12 CHƯƠNG VI (CÓ ĐÁP ÁN)

Chương VI CÁCH MẠNG KHOA HỌC - CÔNG NGHỆ VÀ XU HƯỚNG TOÀN CẦU HOÁ

Câu 1. Nôi các nội dung sau đây cho phù hợp với nguồn gốc và đặc điếm củia cách mạng khoa học-kĩ thuật lần thứ hai.

Tên Mục Nòi dung
1.Nguồn gốc

 

 

2.Đặc điểm

A.   Mọi phát minh về kĩ thuật đều được bắt nguồn từ nghiên cứu khoa học.

B.   Cách mạng khoa học - kĩ thuật đáp ứng nhu cầu ngày càng cao của con người.

C.    Khoa học-kĩ thuật trở thành l

ực lượng sản xuất trực tiếp.

D.    Chiến tranh bùng nổ cần ứng dụng khoa học - kĩ thuật.

E.     Hậu quả của công tác nghiên cứu khoa học ngày càng cao.

F.     Sư bùng nổ dân số, tài nguyên thiên nhiên ngày càng cạn kiệt.

Câu 2. Ghi tiếp nội dung vào chỗ trống sau đây nói về thành tựu của cách mạng khoa học-kĩ thuật sau Chiến tranh thê giới thứ hai.
A. Khoa học cơ bản
B. Nhiều ngành khoa học mới
C. Những ngành khoa học mới kết hợp giữa khoa học tự nhiên vđi khoa học- kĩ thuật
D. Hiện nay các nhà khoa học đang nghiên cứu đê giải quyết nhừng vân đề cấp bách về khoa học kì thuật phục vụ cuộc sống con người như:

Câu 3. Ghi đúng (Đ) hoặc sai (S) vào các ô Q] dưới đây nói về những mặt tích cực của cách mạng khoa học - kĩ thuật.
A. Làm thay đổi cơ bản các yếu tô của sán xuất, tạo ra bước nhảy vọt chưa từng thấy của lực lượng sản xuất và năng xuất lao động.
B. Phóng thành cỏng vệ tinh nhân tạo, đưa con người bay vào vù trụ.
C. Năng lượng nguyên tử, năng lượng nhiệt hạch, năng lượng mặt trời, năng lượng thủy triẽu được sử dụng.
D. Đưa tới những thay đổi lớn lao về cơ cấu dân cư với xu hướng dân ểố lao động trong nông nghiệp giảm đi, dân số trong các ngành dịch vụ tầng lên.
E. Đưa loài người chuyển sang nền văn minh mới.
F. Làm cho sự giao lưu kinh tế, vãn hóa, khoa học - kĩ thuật ngày càng được quốc tế hóa cao.
G. Công cụ sản xuất mới, máy tính điện tử, máy tự động, người máy (rồbốt) và hàng loạt những công cụ mới với chức năng hết sức hiện đại.

Câu 4. Nước khởi đầu cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật lần thứ hai là nước nào trong hệ thông tư bản chủ nghĩa?
A. Anh
B. Nhật
C. Mĩ
D. Liên Xô

Câu 5. Hai cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật mà nhân ioại đă trải qiua là những cuộc cách mạng nào, diễn ra vào thời gian nào?
A. Cuộc cách mạng công nghiệp thê kỉ XVIII và cách mạng khoa học kĩ thiuật thế kỉ XX.
B. Cuộc cách mạng kĩ thuật thê kí XVIII và cách mạng khoa học - kì thiuật thê kỉ XX.
C. Cuộc cách mạng kĩ thuật và cách mạng công nghiệp thê kỉ XVIIII - XIX và cuộc cách mạng khoa học,- kì thuật đang diễn ra từ nhừng năm 40 của thế ki XX đến nay.
D. Cuộc cách mạng công nghiệp thế kỉ XVIII - XIX và cuộc cách mạng công nghệ thế kỉ XX.

Câu 6. Đặc trưng cơ bản của cách mạng kĩ thuật là gì?
A. Cải tiến việc tổ chức sản xuất.
B. Cải tiến, hoàn thiện nhừng phương tiện sản xuất (công cụ, máy móc, vrật liíệui).
C. Cải tiến việc quản lí sản xuất.
D. Cải tiến việc phân công lao động.

Câu 7. Điểm khác nhau cơ bản của khoa học khác với kĩ thuật là gì?
A. Khoa học cơ bản đi trước kĩ thuật.
B. Khoa học phát minh, phát hiện các quy luật trong các lĩnh vực 'Toám, Lí, Hóa, Sinh.
C. Khoa học tạo điều kiện để kĩ thuật phát triển.
D. A, B, c đúng.

Câu 8. Nguồn gốc sâu xa chung của hai cuộc cách mạng: cách mạng công nghiệp thế kỉ XVIII - XIX và cách mạng khoa học công nghiệ thiê kỉ XX là gì?
A. Do sự bùng nổ dân số.
B. Nhằm đáp ứng nhu cầu vật chất và tinh thần ngày càng đòi hỏi của cuộc sống con người.
C. Yêu cầu của việc cải tiến vũ khí, sáng tạo vũ khí mới.
D. Yêu cầu chuẩn bị cho một cuộc chiến tranh hạt nhân.

Câu 9. Điểm nào dưới đây không có trong cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật lần thứ nhất và là đặc trưng của cách mạng khoa học - kí thuật lần thứ hai?
A. Mọi phát minh về kĩ thuật đều bát nguồn từ nghiên cứu khoa học.
B. Mọi phát minh về kĩ thuật đều bắt nguồn từ thực tiễn.
C. Mọi phát minh về kĩ thuật đều dựa vào các ngành khoa học cơ bản.
D. Khoa học trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp.

Câu 10. Thời gian từ phát minh khoa học đến ứng dụng vào sản X uất ngày càng rút ngắn. Đó là đặc điểm của cuộc cách mạng nào?
A. Cách mạng khoa học - ki thuật lần thứ nhất.
B. Cách mạng công nghiệp.
C. Cách mạng văn minh tin họC.
D. Cách mạng khoa học - kĩ thuật lần thứ hai.

Câu 11. Cưộc cách mạng khoa học - kĩ thuật lần thứ hai diễn ra theo những phương hướng nào?
A. Đẩy mạnh các phát minh cơ bản.
B. Đẩy mạnh tự động hóa công cụ lao động, chê tạo công cụ mới.
C. Tìm những nguồn năng lượng mới.
D. A, B, c đúng.

Câu 12.  Loại công cụ lao động nào do cuộc cách mạng khoa học kĩ thuật lần thủ' hai tạo nên đã dược xem như ’’trung tâm thần kinh" kĩ thuật, thay com ngiiời trong toàn bộ quá trình sản xuất liên tục?
A. "Người máy” (Rỏ-bốt).
B. Máy tính điện tử.
C. Hệ thống máy tự động.
D. Máy tự động.

Câu 13. Phát minh khoa học trong lĩnh vực nào góp phần quan trọng tromg việc sản xuất ra những công cụ mới, vật liệu mới, nguồn năng lượng mới?
A. Toán họC.
B. Vật lí họC.
C. Hóa họC.
D. Sinh họC.

Câu 14. Thành tựu quan trọng nào của cách mạng khoa học - k! thuật đã tham gia tích cực vào việc giải quyết vân đề lương thực cho loài người?
A. Phát minh sinh họC.
B. Phát minh hóa họC.
C. "Cách mạng xanh".
D. Tạo ra công cụ lao động mới.

Câu 15. Máy tính điện tử đầu tiên ra đời ở nước nào?
A. Mĩ.             B. Nhật.               C. Liên Xô.              D. Anh.

Câư 16. Người máy rôbôt lần đầu tiên ra đời ở nước nào?
A. Mĩ.
B. Nhật
C. Anh.
D. ĐứC.

Câu 17. Cuộc "cách mạng xanh" trong nông nghiệp bắt nguồn từ nước nào?
A. Mĩ
B. Ấn Độ.
C. Nhật.
D. Mê-hi-cô.

Câu 18. Nước nào mở dầu kỉ nguyên chinh phục vũ trụ?
A. Mĩ.
B Liên Xô.
C. Nhật.
D. Trung QuốC.

Câu 19. Sự phát triển nhanh chóng của cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật hiện đại dẫn đến hiện tượng gì ?
A. Sự đầu tư và khoa học cho lài cao.
B. Sự bùng nổ thông tin.
C. Nhiều người đầu tư vào việc phát minh sáng chế.
D. Chảy máu chất xám.

Câu 20. Ý nghía then chốt, quan trọng nhât của cách mạng khoa học - kĩ thuật lần thứ hai?
A. Tạo ra một khối lượng hàng hoá đồ sộ.
B. Dưa loài người chuyển sang nền văn minh trí tuệ.
C. Thay đối một cách cơ bản các nhân tồ sản xuất.
D. Sự giao lưu quốc tê ngày càng được mơ rộng.

Câu 21. Hãy đỉền vào chỗ trống những từ thích hợp để hoàn chỉnh trích đoạn dưới dây về ý nghĩa và tác dộng tích cực của cuộc cách mạng klhoa học - kĩ thuật lần thứ hai.
"Cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật có ý nghĩa vô cùng to lớn như một, cột ĨĨ1ỐC...(A).„ của loài người, đã mang lại nhữtìg tiến bộ...(B)...,...(C)...và những thay đổi to lớn trong cuộc sống con người.
Cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật đả cho phép con người thực hiện ...(D)....và năng suất lao động, nâng cao.

Câu 22. Đâu là hạn chế cơ bản nhất trong quá trình diễn ra cuộc cách mạng khoa học- kĩ thuật lần thứ hai ?
A. Cách mạng khoa học - kĩ thuật chế tạo vũ khí đặt nhân loại trước nguy cơ một cuộc chiến tranh mới.
B. Nguy cơ của một cuộc chiến tranh hạt nhân.
C. Chê tạo các loại vũ khí và phương tiện có tính chất tàn phá, hủy diệt. 'Nạn ô nhiễm môi trường, tai nạn, bệnh tật.
D. Nạn khủng bố, gây nên tình hình căng thẳng.

Câu 23. Hãy nối sự kiện ở cột B phù hợp với niên đại ở cột A.

A B
A.    1949.

B.    1945.

C.    1969.

D.    1946.

E.     1961.

F.     1957.

G.    04-2003.

H.    03-2002.

A.    Đặt chân lên Mặt Trăng.

B.     Máy tính điện tử ra đời.

C.     Con người bay vào vũ trụ.

D.    Liên Xô chế tạo thành công bom nguyên tử.

E.     Bom nguyên tử ra đời.

F.     Phóng thành công vệ tinh nhân tạo đầu tiên.

G.    "Máy tính mô phỏng thế giới".

H.    "Bản đồ gien người" được giải hoàn chỉnh.

Câu 24. Cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật diễn ra từ những năm 40 đến nay có điểm nào khác nhau cơ bản với cách mạng khoa học - kĩ thuật trước đây?
A. Nó đã kết hợp chặt chẽ giũa cách mạng khoa học và cách mạng kĩ thuật.
B. Nó đả đạt được những thành tựu rất cao.
c. Nó đả có những phát minh, sáng chê mới.
D. Nó đả đưa loại người bước vào nền văn minh công nghiệp.

Câu 25. Haỉ yếu tố khoa học và kĩ thuật không tách rời nhau, đó là đặc điểm của cách mạng khoa học - kĩ thuật lần thứ mấy?
A. Lần thứ nhất.
B. Lần thứ hai.
c. Lần thứ ba.
D. Lần thứ tư.

Câu 26. Giai đoạn thứ nhất của cách mạng khoa học -kĩ thuật lần thứ hai diễn ra trong khoảng thời gian nào?
A. Từ nhữíìg năm 40 đến nhừng năm 80 của thê kỉ XX.
B. Từ nhỡtig năm 30 đến những năm 70 của thê kỉ XX.
c. Từ nhừng năm 40 đến những nàm 70 của thê kỉ XX.
D. Từ nhừng nâm 50 đên nhừng nảm 80 của thê kí XX.

Câu 27. Giai đoạn thứ hai của cách mạng khoa học - kĩ thuật lần thứ hai diễn ra trong khỏang thời gian nào?
A. Từ nhừng năm 70 đến nhừng năm 80 cúa thê kỉ XX.
B. Từ nhừng năm 40 đến nhừng nảm 80 của thê kỉ XX.
c. Từ cuộc khung hỏang năng lượng nãm 1973 đến nay.
D. Từ những năm 80 đến nay.

Câu 28. Từ nảm 1973 đến nay cuộc cách mạng nào được nâng lên vị trí hàng đầu?
A. Cách mạng xanh trong nông nghiệp.
B. Cách mạng trăng trong nông nghiệp,
c. Cách mạng công nghiệp.
D. Cách mạng công nghệ.

Câu 29. Muôn sản xuất ra được nhiều của cải, con người cần:
A. Dựa vào bản thân sức lao động của mình.
B. Tim cách để không ngừng cải tiến ki thuật, hoàn thiện những phương tiện sản xuất.
c. Câu A và B đều đúng.
D. Câu A và B đều sai.

Câu 30. Kĩ thuật muốn tiến bộ, trước hết phải dựa vào:
A. Sự phát triển của khoa học cơ bán.
B. Sự văn minh của nhân lọai. c. Sự phát triển của văn hóa.
D. Sự phát minh và cải tiến công cụ sản xuất.

Câu 31. Những yếu tô nào đã trở thành nguồn gốc sâu xa dẫn tới cuộc cách mạng công nghiệp thế kỉ XVIII - XIX và cách mạng khoa học - kĩ tbuật hiện nay?
A. Yêu cầu của kĩ thuật và đời sống xã hội.
B. Yêu cầu của chiến tranh và sự gia tăng dân số. c. Yêu cầu của sự văn minh nhán loại.
D. Yêu cầu của kĩ thuật và sản xuất.

Câu 32. Khi dân sô bùng nổ, tài nguyên thiên nhiên ngày càng cạn kiệt, nhân loại đang cần đến những yếu tô nào?
A. Những công cụ sản xuất mới, có kĩ thuật cao.
B. Nguồn năng lượng mới và vật liệu mới.
c. Tài nguyên thiên nhiên được tái tạo lại.
D. Câu A và B đều đúng.

ĐÁP ÁN

CHƯƠNG VI

1: B, D, F. 2: A, c, E.
2. A. Toán học, Vật lý, Hóa học, Sinh học.
Khoa học vũ trụ, khoa học du hành vũ trụ. c. Điều khiển học, sinh vật học, phân tử
Năng lượng, công cụ sản xuất, vật liệu mới, chống ô nhiễm môi trường, lương thực, thực phẩm.
3. A, D, E, F : Đúng. B, c, G : Sai
4C       5C          6B          7D       8B        9A        10D       11D          12B
13B     14C          15A       16A       17B        18B    19B            20C
21. A. chói lọi trong lịch sử ttiến hoá văn minh.
phi thường.
c. Nhừng thành tựu kì diệu.
nhừng bước nhảy vọt về sản xuất.
22C
23 1: D; 2:E, 3: A; 4: B; 5: C; 6: F, 7: H; 8: G.
24A 25B 26C 27C 28D 29C 30A 31D 32D


Cùng Thảo Luận Nhé!